THÀNH PHỐ TUY HOÀ

THÀNH PHỐ TUY HOÀ

 Tổng cộng: 39 cơ sở, trong đó:

25 Chùa

03 Tịnh Xá

03 Tịnh Thất

01 Ni Viện

05 Niệm Phật Đường

01 Trường Trung Cấp Phật Học

01 Nghĩa Trang Phật Giáo.

1. CHÙA KIM CANG

Khai sơn: HT. Tế Duyên (Đệ tử Tổ Liễu Quán).

Địa chỉ: Phường 1, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: TT. Thích Đồng Phương.

Điện thoại: 057.3828170.

Năm xây dựng: Thời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1963 và 2000.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 03-09 ÂL.

 

2. CHÙA KIM LONG

Khai sơn: HT. Khánh Thụy, phái Lâm Tế, đời 38.

Địa chỉ: Phường 1, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Tâm Bửu.

Điện thoại:

Năm xây dựng: Thời đầu Nguyễn.

Năm trùng tu: 1958.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

3. CHÙA BẢO TỊNH

Khai sơn: Tổ sư Liễu Quán (1667-1742), phái Lâm Tế, đời 35.

Địa chỉ: 174 Phan Đình Phùng, P3, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: TT. Thích Thông Hòa.

Điện thoại: 057.3823100.

Năm xây dựng: Lê Vĩnh Thịnh 1735.

Năm trùng tu: 1959, 2011.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 19.09 ÂL – 22.11 ÂL.

 

4. CHÙA LONG QUANG

Khai sơn: Phổ Truyền Đại lão HT, phái Lâm Tế Chúc Thánh, đời 35.

Địa chỉ: 174 Nguyễn Công Trứ, P3, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nguyên Đạo.

Điện thoại: 057.3820928.

Năm xây dựng: 1755.

Năm trùng tu: 1958, 2009.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 26.11 ÂL – 20.08 ÂL.

 

5. CHÙA BÌNH QUANG

Khai sơn: Tổ Tế Dũng (đệ tử Tổ Liễu Quán), phái Lâm Tế, đời 36.

Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Công Trứ, P4, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: Ni sư Thích nữ Diệu Thông.

Điện thoại: 057.3822328.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1961, 1969 và 2003.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 23.11 ÂL.

6. CHÙA BÌNH HÒA

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ (1904 – 1985).

Địa chỉ: 60 Nguyễn Huệ, P5, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nguyên Giáo.

Điện thoại: 057.3828258.

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu: 1967, 1992.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

7. CHÙA BÌNH LỢI

Khai sơn:

Địa chỉ: Phường 6, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: TT. Thích Thiện Đại.

Điện thoại: 057.3896363.

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu: 1998.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 24.04 ÂL.

 

8. CHÙA BÌNH PHÚ

Khai sơn:

Địa chỉ: Phường 6, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Truyền.

Điện thoại: 0988.395326.

Năm xây dựng: 1960.

Năm trùng tu: 1995, 2009.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

9. CHÙA HỒ SƠN

Khai sơn: Tổ Tế Căn (đệ tử Tổ Liễu Quán), phái Lâm Tế, đời 36.

Địa chỉ: Ninh Tịnh, P 9, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: HT. Thích Nguyên Đức.

Điện thoại: 057.3824130.

Năm xây dựng: Lê Thần Tông 1635.

Năm trùng tu: 1984.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 27.08 – 03.11 ÂL.

 

10. CHÙA KHÁNH SƠN

Khai sơn:

Địa chỉ: Thạnh Đức, Bình Kiến, TP. Tuy Hòa.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thông Luận.

Điện thoại: 057.3847221.

Năm xây dựng: Gia Long thứ 1 (1802).

Năm trùng tu: 1958 – 2011.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 10.01 ÂL.

 

 

11. CHÙA BẢO LÂM

Khai sơn: Linh Phong Đại sư, phái Lâm Tế, đời 38.

Địa chỉ: Liên Trì, Bình Kiến.

Trụ trì: HT. Thích Nguyên Từ.

Điện thoại: 057.3847574.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1974, 2006.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 24.06 ÂL.

 

12. CHÙA HÒA SƠN

Khai sơn: HT. Thích Vạn Ân chứng minh, cụ Nguyễn Nguyên Huân vận động kiến tạo.

Địa chỉ: Phú Vang, Bình Kiến.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Đạo.

Điện thoại: 057.3847001.

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu: 1993.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 11.11 ÂL.

 

13. CHÙA KIM QUANG

Khai sơn: HT. Thanh Hòa, hiệu Viên Trực, phái Lâm Tế, đời 41.

Địa chỉ: Thượng Phú, Bình Kiến.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thông Thiện.

Điện thoại: 057.3849147.

Năm xây dựng: 1803.

Năm trùng tu: 1998, 2002.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 24.11 ÂL.

 

14. CHÙA MINH SƠN (CHÙA HANG)

Khai sơn: Thiền sư Bảo Tạng, phái Lâm Tế, đời 40.

Địa chỉ: Minh Đức, Hòa Kiến.

Trụ trì: HT. Thích Tâm Thủy.

Điện thoại: 057.3847049.

Năm xây dựng: 1820.

Năm trùng tu: 1958.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 25.05 ÂL.

 

15. CHÙA QUANG SƠN

Khai sơn:

Địa chỉ: Cẩm Tú, Hòa Kiến.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Đồng Viên.

Điện thoại: 0125.7489420.

Năm xây dựng: 1882.

Năm trùng tu: 1996.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 01.05 ÂL.

 

16. CHÙA THỌ VÂN THƯỢNG TIÊN

Khai sơn: HT. Chơn Thường, phái Lâm Tế, đời 37.

Địa chỉ: Thọ Vức, Hòa Kiến.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Vạn Thành.

Điện thoại: 0977.310377.

Năm xây dựng: Lê Cảnh Hưng 1762.

Năm trùng tu: 1961, 1975 và 1987.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 07.11 ÂL.

 

17. CHÙA KHÁNH MINH

Khai sơn:

Địa chỉ: Thọ Vức, Hòa Kiến.

Trụ trì: Chùa tư, Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1976.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Huý kỵ:

 

18. CHÙA THIÊN QUANG

Khai sơn: HT. Chánh Hạnh, phái Lâm Tế, đời 43.

Địa chỉ: Ngọc Lãng, Bình Ngọc.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chúc Hạnh.

Điện thoại: 057.3896363.

Năm xây dựng: 1961.

Năm trùng tu: 1995.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 25.11 ÂL.

 

19. CHÙA LONG THẠNH

Khai sơn:

Địa chỉ: Khóm 4, Phường Phú Lâm.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thiện Ngộ.

Điện thoại: 0166.541813.

Năm xây dựng: 1964.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

20. CHÙA KHÁNH LÂM

Khai sơn: HT. Trí Giác, phái Lâm Tế, đời 38.

Địa chỉ: Khóm 3, Phường Phú Lâm.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nguyên Tân.

Điện thoại: 057.3851100.

Năm xây dựng: 1775.

Năm trùng tu: 1960 và 2000.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 20.10 ÂL.

 

21. CHÙA ĐÔNG QUANG (nhà nước đổi Chùa Phước Điền để lấy đất mở rộng trường học)

Khai sơn: HT. Thích Vạn Ân.

Địa chỉ: Khóm 6, Phường Phú Lâm.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nguyên Thông.

Điện thoại: 0984.868408.

Năm xây dựng: 1978.

Năm trùng tu: 2012.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 10 – 02 ÂL.

 

22. CHÙA PHƯỚC QUANG

Khai sơn:

Địa chỉ: Chính Nghĩa, An Phú.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thiện Khánh.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1962.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

23. CHÙA XUÂN VÂN

Khai sơn:

Địa chỉ: Xuân Dục, An Phú.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Tế.

Điện thoại: 057.793356.

Năm xây dựng: 1962.

Năm trùng tu: 1993.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 19.01 ÂL.

24. CHÙA VĨNH XƯƠNG

Khai sơn: HT. Tế Thường, hiệu An Dưỡng.

Địa chỉ: Phú Lương, An Phú.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Quảng Tiến.

Điện thoại: 057.2221138.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1961.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 18.02 ÂL.

 

25. TỊNH XÁ NGỌC PHÚ

Khai sơn: Đức thầy Giác An.

Địa chỉ: Phường 1, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì: TT. Thích Giác Thuận.

Điện thoại: 057.3820483.

Năm xây dựng: 1957.

Năm trùng tu: 1970 – 2013.

Hệ phái: Khất Sĩ.

Húy kỵ:

 

26. TỊNH XÁ NGỌC YÊN

Khai sơn: Ni trưởng Huỳnh Liên.

Địa chỉ: Phường 3, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì:

Điện thoại: 057.3822438.

Năm xây dựng: 1962.

Năm trùng tu: 1995.

Hệ phái: Khất Sĩ.

Húy kỵ: 02.05 ÂL.

 

27. TỊNH XÁ NGỌC BỬU

Khai sơn: HT. Thích Giác Hùng.

Địa chỉ: Chính Nghĩa, Phú An.

Trụ trì: HT. Thích Giác Hùng.

Điện thoại: 057.3849166.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Khất Sĩ.

Húy kỵ:

 

28. TỊNH THẤT NGỌC QUÍ

Khai sơn: ĐĐ. Thích Giác Diệu.

Địa chỉ: Liên Trì, Bình Kiến.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Giác Diệu.

Điện thoại: 057.3848323.

Năm xây dựng: 1998.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Khất Sĩ.

Húy kỵ:

 

29. TỊNH THẤT NGỌC THỌ

Khai sơn: Sư cô Quý Liên.

Địa chỉ: Ninh Tịnh, Phường 9.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Quý Liên.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1993.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Khất Sĩ.

Húy kỵ:

 

30. NI VIỆN PHƯỚC HẬU

Khai sơn: Đại sư Thích Kim Thiền.

Địa chỉ: Phước Hậu, Phường 9.

Trụ trì: Ban Quản Lý.

Điện thoại: 057.3818656.

Năm xây dựng: 1971.

Năm trùng tu: 1997.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 09-07 ÂL.

 

31. CHÙA NINH TỊNH

Khai sơn: Đại lão HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Ninh Tịnh, Phường 9.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chúc Thiện.

Điện thoại: 057.3847649.

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu: 1970.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 08.04 ÂL.

32. NPĐ PHƯỜNG 1

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phường 3, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Tâm Bổn.

Điện thoại: 0984.758813.

Năm xây dựng: 1960.

Năm trùng tu: 1968.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 05.09 ÂL.

 

33. NPĐ VỨC 3

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phường 3, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

34. NPĐ VỨC 4

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phường 2, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

35. NPĐ VỨC 5

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phường 2, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì:

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1999.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

36. NPĐ VỨC 6

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phường 2, TP. Tuy Hoà.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

37. TRƯỜNG TCPH LIỄU QUÁN PHÚ YÊN

Địa chỉ: Chùa Bảo Lâm, Liên Trì, Bình Kiến.

Hiệu trưởng: HT. Thích Nguyên Đức.

Điện thoại: 057.847475.

Năm xây dựng: 1996.

 

38. TỊNH THẤT PHÚ VANG

Khai sơn: Sư cô Biên Liên.

Địa chỉ: Phú Vang, Bình Kiến.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Biên Liên.

Điện thoại: 0905.039293.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

39. NGHĨA TỰ (NGHĨA TRANG PHẬT GIÁO PHÚ YÊN)

Năm thành lập: 1956.

Trưởng ban đặc trách: HT. Thích Nguyên Đức.

Nguồn: Danh mục tự viện – tịnh thất – tịnh xá – niệm Phật đường và danh bạ Tăng Ni tỉnh Phú Yên, 2013, NXB Tổng Hợp, TP. Hồ Chí Minh.

 

Để lại lời bình

shared on wplocker.com