HUYỆN TUY AN

HUYỆN TUY AN

 Tổng cộng 53 cơ sở, trong đó:

42 Chùa,

11 Niệm Phật Đường.

 

1. CHÙA BẢO SƠN

Khai sơn: HT. Liễu Căn.

Địa chỉ: Phong Thăng, An Định.

Trụ trì: TT. Thích Thông Hoà.

Điện thoại: 0979.769995.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1994.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 22.01 ÂL.

 

1. CHÙA BẢO SƠN THIÊN HẢI

Khai sơn: Chí Kiên Lão tổ HT,  Lâm Tế, đời 35.

Địa chỉ: Phú Thạnh, An Ninh Đông.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chánh Ngữ.

Điện thoại: 0989.821861.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1990.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 17.05 ÂL.

 

3. CHÙA BÁT NHÃ (Sắc tứ)

Khai sơn: HT. Giác Ngộ, phái Lâm Tế, đời 39.

Địa chỉ: Mỹ Phú, An Hiệp.

Trụ trì: TT. Thích Quảng Phát.

Điện thoại: 0985.974939.

Năm xây dựng: 1802.

Năm trùng tu: 1989.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 25.05 ÂL.

 

4. CHÙA CẢNH PHƯỚC

Khai sơn:

Địa chỉ: Ngân Sơn, TT Chí Thạnh.

Trụ trì: Ni sư. Thích nữ Thông Luận.

Điện thoại: 057.3865009.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 1992, 2007.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 10.02 ÂL.

 

5. CHÙA CHÂU LÂM

Khai sơn: Tổ Phật Đoan.

Địa chỉ: Quảng Đức, An Thạch.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Nguyên Hồng.

Điện thoại: 0914.422733.

Năm xây dựng: Đời Hậu Lê.

Năm trùng tu: 2000.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 23.04 ÂL.

 

6. CHÙA CỔ LÂM

Khai sơn: HT. Tế Viên.

Địa chỉ: Diêm Điền, An Ninh Tây.

Trụ trì: Chưa tái lập.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

7. CHÙA GIÁC SƠN (Phía Tây Bắc núi Ngân Sơn, thời chiến tranh chống Mỹ dời xuống An Định)

Khai sơn: (Thuộc dòng họ Võ).

Địa chỉ: Long Hoà, An Định.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

8. CHÙA HƯNG THIỆN

Khai sơn:

Địa chỉ: Diêm Điền, An Ninh Tây.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chúc Hiệu.

Điện thoại: 057.755244.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1980.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

9. CHÙA LIÊN TRÌ

Khai sơn: HT. Bảo Tạng, phái Lâm Tế, đời 40.

Địa chỉ: Hội Tín, An Hội.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Chơn Như.

Điện thoại: 057.3866185.

Năm xây dựng: 1820.

Năm trùng tu: 1997, 2004.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 04.03 ÂL.

 

10. CHÙA LINH ĐÀI

Khai sơn:

Địa chỉ: Hòa Đa, An Mỹ.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Đồng Giải.

Điện thoại:

Năm xây dựng: Thời Đầu Nguyễn.

Năm trùng tu: 1960.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

11. CHÙA LINH HỘI

Khai sơn: HT. Từ Vân, phái Lâm Tế, đời 43.

Địa chỉ: Phú Tân, An Cư.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Giải.

Điện thoại: 057.3865887.

Năm xây dựng: TK. 19.

Năm trùng tu: 1980.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 08.04 ÂL.

 

12. CHÙA LINH SƠN

Khai sơn: Thầy Ngô Cao Thành, Pd. Như Thọ, hiệu Liên Tòa.

Địa chỉ: Tân Định, An Hòa.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Viên Tịnh.

Điện thoại: 057.3782245.

Năm xây dựng: TK. 19.

Năm trùng tu: 2001.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 17.05 ÂL – 08.05 ÂL.

 

13. CHÙA LINH SƠN (Hòn Chồng)

Khai sơn: Thiền sư Pháp Hỷ, phái Lâm Tế, đời 40.

Địa chỉ: Trường Xuân, TT Chí Thạnh.

Trụ trì: Chưa tái lập.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

 

14. CHÙA LONG HẢI

Khai sơn: HT. Bảo Sơn, phái Chúc Thánh, đời 42.

Địa chỉ: Đồng Nổ, An Hải.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thông Ngộ.

Điện thoại: 0977.901547.

Năm xây dựng: TK. 20.

Năm trùng tu: 1990.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 21.04 ÂL.

 

15. CHÙA LONG PHÚ

Khai sơn:

Địa chỉ: Phú Hội, An Ninh Đông.

Trụ trì: TT. Thích Chánh Niệm.

Điện thoại: 057.3860633.

Năm xây dựng: 1819.

Năm trùng tu: 1987.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 15 – 12 ÂL.

 

16. CHÙA LONG SƠN (Cây Giá)

Khai sơn:

Địa chỉ: Phú Sơn, An Ninh Đông.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nhuận Pháp.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

17. CHÙA LONG SƠN

Khai sơn: HT. Hoằng Câu, phái Lâm Tế, đời 36.

Địa chỉ: Phú Hoà, An Mỹ.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Minh Dung.

Điện thoại:

Năm xây dựng: Thế kỷ 16.

Năm trùng tu: 1987.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 27.01 ÂL.

 

18. CHÙA PHẬT THÁNH

Khai sơn:

Địa chỉ: Tiên Châu, An Ninh Tây.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Đại.

Điện thoại: 0906.134878.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1986 – 2013.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

19. CHÙA PHỔ BẢO

Khai sơn:

Địa chỉ: Định Trung, An Định.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Nguyên Hào.

Điện thoại: 0978.692494.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1998.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

20. CHÙA PHƯỚC ĐỒNG

Khai sơn: HT. Trừng Quả, hiệu Từ Nhơn, phái Lâm Tế, đời 42.

Địa chỉ: Tân Long, An Cư.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Nhuận.

Điện thoại: 0986.693490.

Năm xây dựng: 1882.

Năm trùng tu: 1995.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 15.12 ÂL.

 

21. CHÙA QUANG SƠN

Khai sơn: HT. Chính Bửu, phái Lâm Tế, đời 38.

Địa chỉ: Phong Phú, An Hiệp.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Thuận.

Điện thoại: 0989.678723.

Năm xây dựng: TK. 19.

Năm trùng tu: 1990, 2008.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 02.09 ÂL.

22. CHÙA QUI SƠN

Khai sơn: HT. Minh Lý, phái Lâm Tế, đời 43.

Địa chỉ: Phú Tân, An Cư.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Thông Lý.

Điện thoại: 0984.498631.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1994.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 18.03 ÂL.

 

23. CHÙA SƠN THIỀN

Khai sơn:

Địa chỉ: Phước Hậu, An Hiệp.

Trụ trì: Chưa tái lập.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

24. CHÙA TÂY THIỀN

Khai sơn: HT. Long Tạng, phái Lâm Tế, đời 38.

Địa chỉ: Phong Hậu, An Định.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chúc Phát.

Điện thoại: 057.3767524.

Năm xây dựng: Đầu thế kỷ 19.

Năm trùng tu: 2003.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 19.02 ÂL.

 

25. CHÙA THANH LƯƠNG

Khai sơn: HT. Phước Trí, phái Lâm Tế, đời 41.

Địa chỉ: Mỹ Quang, An Chấn.

Trụ trì:

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1992.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

26. CHÙA THANH LONG

Khai sơn:

Địa chỉ: Phú Mỹ, An Dân.

Trụ trì: Sa-di Thích Thuận Thiền.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 2003.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

27. CHÙA THANH SƠN

Khai sơn:

Địa chỉ: Chí Đức, TT Chí Thạnh.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Chiếu Tế.

Điện thoại: 057.3866225.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1998.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

28. CHÙA THIÊN ÂN

Khai sơn: HT. Quảng Xứ.

Địa chỉ: Phú Thạnh, An Chấn.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Dũng.

Điện thoại: 0904.410087.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 2007.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 27.03 ÂL.

 

29. CHÙA HÀ YẾN

Khai sơn: Pháp Lâm, Phái Lâm Tế, đời 40.

Địa chỉ: Hà Yến, An Thạch.

Trụ trì: Sư cô Thích nữ Diệu Quí.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1989.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 23.04 ÂL.

 

30. CHÙA THIÊN HƯNG

Khai sơn: Tổ Thiệt Lãm, phái Lâm Tế, đời 35.

Địa chỉ: Bình Thạnh, An Ninh Tây.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Nhuận Lý.

Điện thoại: 0935.108307.

Năm xây dựng: TK. 17 (Hậu Lê)

Năm trùng tu: 1960.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 01.12 ÂL.

 

31. CHÙA THIÊN LONG

Khai sơn: HT. Vạn Khương, hiệu Tâm Hoàng, phái Lâm Tế, đời 42.

Địa chỉ: Hòa Đa, An Mỹ.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Minh Tiến.

Điện thoại: 0573.789445.

Năm xây dựng: TK. 18.

Năm trùng tu: 1980, 2012.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 28.05 ÂL.

 

32. CHÙA THIÊN TÔN

Khai sơn: Húy Tánh Thường, phái Lâm Tế, đời 39.

Địa chỉ: Phú Thạnh, An Thạch.

Trụ trì: Giám tự Thích nữ Quảng Hoa.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1999.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

33. CHÙA THIỀN SƠN (Chùa mới, địa điểm cũ chưa tái thiết)

Khai sơn:

Địa chỉ: Mỹ Phú, An Hiệp.

Trụ trì: TT. Thích Nguyên Lai.

Điện thoại: 0165.9258038.

Năm xây dựng: Cuối thế kỷ 18.

Năm trùng tu: 1960 và 1999.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 27.08 ÂL.

 

34. CHÙA TRƯỜNG GIÁC

Khai sơn:

Địa chỉ: Thị trấn Chí Thạnh.

Trụ trì: Chưa tái lập.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

 

35. CHÙA TỪ ÂN

Khai sơn: Sư cô Họ Đoàn ở Chùa Viên Quang.

Địa chỉ: Phong Nhiêu, An Nghiệp.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Trí.

Điện thoại: 0935.565615.

Năm xây dựng: 1838.

Năm trùng tu: 1980.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 09.09 ÂL.

 

36. CHÙA SẮC TỨ TỪ QUANG (Đá Trắng – Di tích lịch sử Văn Hóa cấp Quốc gia)

Khai sơn: HT. Pháp Chuyên, phái Lâm Tế, đời 36.

Địa chỉ: Cần Lương, An Dân.

Trụ trì: HT. Thích Đồng Tiến.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1797.

Năm trùng tu: 1992.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 11.01 ÂL.

 

37. CHÙA VIÊN QUANG

Khai sơn: Phật Đạt Mặc Tùy, phái Lâm Tế, đời 35.

Địa chỉ: Phong Niên, An Định.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Quảng Huệ.

Điện thoại: 057.3767452.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1998.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 06.04 ÂL.

 

38. CHÙA VĨNH LONG

Khai sơn:

Địa chỉ: Mỹ Phú, An Hiệp.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1961.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

39. CHÙA VĨNH PHƯỚC

Khai sơn: HT. Tế Thường, phái Lâm Tế, đời 36.

Địa chỉ: Mỹ Phú, An Hiệp.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Nguyên Tâm.

Điện thoại: 0975.812016.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1961.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 13.01 ÂL.

 

40. NPĐ AN THỔ

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: An Thổ, An Dân.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1961.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

41. NPĐ BÌNH CHÁNH

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Bình Chánh, An Dân.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1995.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

42. NPĐ BÌNH HOÀ

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Bình Hoà, An Dân.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1980.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

43. NPĐ CHÍ ĐỨC

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Chí Đức, Thị trấn Chí Thạnh.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1962.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

44. NPĐ LONG UYÊN

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Long Uyên, An Dân.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1979.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

45. NPĐ PHƯỚC LƯƠNG

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phước Lương, An Cư.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1987.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

46. NPĐ PHÚ MỸ (Thanh Long)

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phú Mỹ, An Dân.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1961.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

47. NPĐ 2 PHÚ TÂN

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phú Tân 1, An Cư.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1961.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

48. NPĐ 3 PHÚ TÂN

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Phú Tân, An Cư.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1963.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

49. NPĐ TÂN LONG

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Tân Long, An Cư.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1960.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

50. CHÙA THIÊN PHƯỚC

Khai sơn: HT. Trừng Thọ, phái Lâm Tế, đời 42.

Địa chỉ: Xuân Phú, An Ninh Tây.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Diệu Thành.

Điện thoại: 0933.160450.

Năm xây dựng: TK. 19.

Năm trùng tu: 1980, 1992.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 01.11 ÂL.

51. NPĐ VÂN SƠN

Khai sơn: HT. Thích Phúc Hộ.

Địa chỉ: Thái Long, An Lĩnh.

Trụ trì: Sa-di Thích Đồng Ngà.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1961.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

52. CHÙA LƯ SƠN

Khai sơn:

Địa chỉ: Phong Hạnh, An Định.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1926.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

53. CHÙA THANH BÌNH

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Bình, Chí Thạnh.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Quảng Thành.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1985.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

Nguồn: Danh mục tự viện – tịnh thất – tịnh xá – niệm Phật đường và danh bạ Tăng Ni tỉnh Phú Yên, 2013, NXB Tổng Hợp, TP. Hồ Chí Minh.

Để lại lời bình

shared on wplocker.com