HUYỆN ĐỒNG XUÂN

HUYỆN ĐỒNG XUÂN 

Tổng cộng: 21 cơ sở, trong đó có:

9 Chùa,

12 Niệm Phật Đường.

 

 

1. CHÙA HÀM LONG

Khai sơn:

Địa chỉ: Phước Huệ, Xuân Quang 2.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 2004.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

2. CHÙA HỈ SƠN

Khai sơn:

Địa chỉ: Thạnh Đức, Xuân Quang 3.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 2011.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

3. CHÙA LONG HƯNG

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Châu, TT La Hai.

Trụ trì: HT. Thích Tịnh Mãn.

Điện thoại: 057.3872540.

Năm xây dựng: 1954.

Năm trùng tu: 2002.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

4. CHÙA PHẬT HỌC

Khai sơn: HT. Thiền Phương.

Địa chỉ: Tân Vinh, Xuân Sơn Nam.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1932.

Năm trùng tu: 1998.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

5. CHÙA PHƯỚC LỘC

Khai sơn:

Địa chỉ: Phước Lộc, Xuân Quang 3.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1956.

Năm trùng tu: 2008.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

6. CHÙA PHƯỚC QUANG

Khai sơn:

Địa chỉ: Lãnh Vân, Xuân Lãnh.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1957.

Năm trùng tu: 1996.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

7. CHÙA PHƯỚC SƠN

Khai sơn: Húy Liễu Năng, hiệu Đức Chất, phái Lâm Tế, đời 37.

Địa chỉ: Tân Phước, Xuân Sơn Bắc.

Trụ trì: ĐĐ. Thích Đồng Hòa.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1802.

Năm trùng tu: 1993.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

8. CHÙA VIÊN LÂM

Khai sơn: HT. Châu Lâm.

Địa chỉ: Phú Hội, Xuân Phước.

Trụ trì: Sc. Thích nữ Tâm Phúc.

Điện thoại: 0164.9911169.

Năm xây dựng:

Năm trùng tu: 1994.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ: 20-01 ÂL.

 

9. NPĐ LÃNH PHƯỚC

Khai sơn:

Địa chỉ: Lãnh Tú, Xuân Lãnh.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1985.

Năm trùng tu: 1988.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

10. NPĐ LONG HÒA

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Hòa, Xuân Long.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1956.

Năm trùng tu: 1988.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

11. NPĐ LONG THĂNG

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Thăng, TT La Hai.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1962.

Năm trùng tu: 1997.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

12. NPĐ PHƯỚC HÒA

Khai sơn:

Địa chỉ: Hòa Phước, Xuân Phước.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1934.

Năm trùng tu: 2007.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

13. NPĐ PHƯỚC LỘC

Khai sơn:

Địa chỉ: Thôn 3, Đa Lộc.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1948.

Năm trùng tu: 2011.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

14. NPĐ PHƯỚC THẠNH

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Mỹ, Xuân Long.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1961.

Năm trùng tu: 2009.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

15. NPĐ PHƯỚC THIỆN

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Châu, TT La Hai.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1962.

Năm trùng tu:

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

16. CHÙA TỪ TÂM

Khai sơn:

Địa chỉ: Phú Xuân, Xuân Phước.

Trụ trì: Sư cô Thích nữ Chơn Hòa.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1964.

Năm trùng tu: 1982.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

17. NPĐ TÂN AN

Khai sơn:

Địa chỉ: Tân An, Xuân Sơn Nam.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1957.

Năm trùng tu: 2003.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

18. NPĐ TÂN BÌNH

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Hà, TT La Hai.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1942.

Năm trùng tu: 1999.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

18. NPĐ TÂN HÒA

Khai sơn:

Địa chỉ: Tân Hòa, Xuân Sơn Nam.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1957.

Năm trùng tu: 1999.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

20. NPĐ HÒA QUANG

Khai sơn:

Địa chỉ: Xuân Phước.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1934.

Năm trùng tu: 2007.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

 

22. NPĐ LONG HÀ

Khai sơn:

Địa chỉ: Long Hà, TT La Hai.

Trụ trì: Ban Hộ Tự.

Điện thoại:

Năm xây dựng: 1965.

Năm trùng tu: 2003.

Hệ phái: Bắc Tông.

Húy kỵ:

Nguồn: Danh mục tự viện – tịnh thất – tịnh xá – niệm Phật đường và danh bạ Tăng Ni tỉnh Phú Yên, 2013, NXB Tổng Hợp, TP. Hồ Chí Minh.

Để lại lời bình

shared on wplocker.com